general theory of relativity

general theory of relativity

A student reads a textbook about the general theory of relativity.

Định nghĩa

Danh từ: Thuyết tương đối rộng - Một lý thuyết vật lý do Albert Einstein phát triển, mở rộng thuyết tương đối hẹp để bao gồm lực hấp dẫn. Thuyết này dựa trên nguyên tương đương, cho rằng hiệu ứng của trọng lực gia tốc không thể phân biệt được trong một hệ quy chiếu cục bộ. mô tả lực hấp dẫn không phải một lực thông thường sự uốn cong của không-thời gian do khối lượng năng lượng gây ra.

dụ sử dụng
  • (Thuyết tương đối rộng dự đoán rằng ánh sáng bị bẻ cong xung quanh các vật thể khối lượng lớn như mặt trời.)
  • (Einstein đã công bố thuyết tương đối rộng của mình vào năm 1915, cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về trọng lực.)
  • (Các lỗ đen một hệ quả trực tiếp của thuyết tương đối rộng.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "To formulate the general theory of relativity": xây dựng thuyết tương đối rộng.
    • Einstein spent a decade formulating the general theory of relativity. (Einstein đã dành một thập kỷ để xây dựng thuyết tương đối rộng.)
  • "Under the general theory of relativity": theo thuyết tương đối rộng.
    • Under the general theory of relativity, time slows down in strong gravitational fields. (Theo thuyết tương đối rộng, thời gian chậm lại trong các trường hấp dẫn mạnh.)
  • "Tests of the general theory of relativity": các thử nghiệm đối với thuyết tương đối rộng.
    • The bending of starlight during a solar eclipse was one of the first tests of the general theory of relativity. (Sự bẻ cong ánh sáng sao trong nhật thực một trong những thử nghiệm đầu tiên đối với thuyết tương đối rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • General relativity (n): thuyết tương đối rộng (dạng rút gọn phổ biến).
    • General relativity is a cornerstone of modern physics. (Thuyết tương đối rộng nền tảng của vật hiện đại.)
  • Special theory of relativity (n): thuyết tương đối hẹp (lý thuyết tiền nhiệm, không bao gồm trọng lực).
    • The special theory of relativity deals with objects moving at constant speeds. (Thuyết tương đối hẹp xử lý các vật thể chuyển động với tốc độ không đổi.)
  • Equivalence principle (n): nguyên tương đương (cốt lõi của thuyết tương đối rộng).
    • The equivalence principle states that gravity and acceleration are locally indistinguishable. (Nguyên tương đương phát biểu rằng trọng lực gia tốc không thể phân biệt được trong phạm vi cục bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Einstein's theory of gravity: thuyết hấp dẫn của Einstein.
  • Geometric theory of gravitation: thuyết hấp dẫn hình học.
Các cụm từ liên quan
  • Theory of relativity: thuyết tương đối (thường bao gồm cả thuyết tương đối hẹp rộng).
    • The theory of relativity changed our view of space and time. (Thuyết tương đối đã thay đổi quan điểm của chúng ta về không gian thời gian.)
  • Spacetime curvature: độ cong không-thời gian.
    • Mass causes spacetime curvature according to the general theory of relativity. (Khối lượng gây ra độ cong không-thời gian theo thuyết tương đối rộng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "general theory of relativity". Tuy nhiên, có thể dùng thành ngữ "a quantum leap" (một bước nhảy vọt) để miêu tả tầm quan trọng của .) - The general theory of relativity was a quantum leap in physics. (Thuyết tương đối rộng một bước nhảy vọt trong vật lý học.)